青霄

qīng xiāothanh tiêu

Hán Việt: thanh tiêu · Pinyin: qīng xiāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.青天﹔高空。 2.喻帝都﹔朝廷。 3.喻巍科﹐高第。 4.清朗的夜晩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

青天、碧空。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「琉璃殿相近青霄,舍利塔直侵雲漢。」《三國演義》第二十一回:「此一行如魚入大海,鳥上青霄,不言屣網之羈絆也!」

Cấu tạo: 青 (thanh) + 霄 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 青霄 qīngxiāo n. blue/azure sky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 青天、碧空。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「琉璃殿相近青霄,舍利塔直侵雲漢。」《三國演義》第二十一回:「此一行如魚入大海,鳥上青霄,不言屣網之羈絆也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.青天﹔高空。 2.喻帝都﹔朝廷。 3.喻巍科﹐高第。 4.清朗的夜晩。

Eng

  • Cihui 青霄 qīngxiāo n. blue/azure sky
  • Tần suất từ 青霄 qīngxiāo n. blue/azure sky

Từ liên quan

Gần nghĩa

霄壤 · 霄汉 · 青丝 · 青云 · 青儿 · 青光 · 青冈 · 青原