青霜

qīng shuāng thanh sương

Hán Việt: thanh sương · Pinyin: qīng shuāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (sương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 青白色的霜﹔秋霜。一说司霜之神为青女﹐故名; 袍名。其色青白﹐故称; 喻指斑白的头发; 指剑。剑光青凛若霜色﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.青白色的霜﹔秋霜。一说司霜之神为青女﹐故名。 2.袍名。其色青白﹐故称。 3.喻指斑白的头发。 4.指剑。剑光青凛若霜色﹐故称。