青鸞

thanh loan

Hán Việt: thanh loan

Tổng quan

chim loan xanh

Cấu tạo: (thanh) + (loan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chim loan xanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝車駕前的鈴。《南齊書.卷三.武帝本紀》:「鳴青鸞於東郊,冕朱紘而蒞事。」宋.無名氏《梅妃傳》:「長門深閉,嗟青鸞之信修。」 2.傳說中的神鳥。似鳳,五色備舉而多青。 3.傳說青鸞喜歡對鏡起舞,故用以代稱鏡子。唐.皇甫枚《王知古》:「他日錦雉之衣欲解,青鸞之匣全開。」 4.能傳遞信件的鳥。元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「我這裡青鸞有信頻須寄,你卻休金榜無名誓不歸。」

Eng

  • Cihui 青鸞 īngluán n. bird with colorful feathers M:²zhī

ja

  • JMdict argus pheasant (Argusianus argus)