青龍
thanh long
Hán Việt: thanh long · Pinyin: qīng lóng
Tổng quan
Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 東方青龍|东方青龙 hoặc Đông Phương Thương Long 東方蒼龍|东方苍龙 | (tiếng lóng) người đàn ông không có lông mu 1. chòm sao Thanh Long。二十八宿中東方七宿的合稱。 2. thần Thanh Long (vị thần Đông Phương mà đạo giáo thờ phụng)。道教所信奉的東方的神。
Nghĩa
Việt
- Cihui Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 東方青龍|东方青龙 hoặc Đông Phương Thương Long 東方蒼龍|东方苍龙 | (tiếng lóng) người đàn ông không có lông mu 1. chòm sao Thanh Long。二十八宿中東方七宿的合稱。 2. thần Thanh Long (vị thần Đông Phương mà đạo giáo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.青色的龍。古代傳說的祥物。《宋書.卷二十七.符瑞志上》:「青雲浮至,青龍臨壇,銜玄甲之圖,坐之而去。」 2.星座名。二十八星宿中東方七星的合稱。《管子.地員》:「青龍之所居,庚泥,不可得泉。」 3.太歲的別名。參見「太歲」條。《淮南子.天文》:「天神之貴者,莫貴於青龍。」 4.左方。《禮記.曲禮上》:「前朱鳥而後玄武,左青龍而右白虎。」 5.俗稱沒有陰毛的男子為「青龍」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即苍龙。四灵之一。古时以为祥瑞之物。 2.喻指长而虬曲的青色物。 3.指骏马。 4.东方七宿(角宿﹑亢宿﹑氐宿﹑房宿﹑心宿﹑尾宿﹑箕宿)的总称。 5.太岁的别名。 6.东方之神。 7.指左方。 8.赌局名目。玩押牌宝(赌博的一种)时﹐赌徒围在四方﹐做庄的人叫"庄家"﹐庄家对面称天门﹔右面称人﹐亦称白虎﹔左面是"地"﹐亦称青龙。 9.古代谶纬家附会为以木德王者的瑞兆。 10.常与"白虎"对举﹐用以表示一对相生相克的事物或概念。 11.指吉地。 1 2.传说伏羲氏时春官的名号。 1 3.即青龙车。 1 4.指舰船。(1)战舰名。即青龙舰。北周庾信《哀江南…
Eng
- CC-CEDICT Azure Dragon, one of the four symbols of the Chinese constellations, also known as the Azure Dragon of the East 東方青龍|东方青龙[Dong1 fang1 Qing1 long2] or 東方蒼龍|东方苍龙[Dong1 fang1 Cang1 long2]|(slang) man without pubic hair
- Cihui Azure Dragon, one of the four symbols of the Chinese constellations, also known as the Azure Dragon of the East 東方青龍|东方青龙 or 東方蒼龍|东方苍龙; (slang) man without pubic hair
ja
- JMdict blue dragon (an auspicious creature in Chinese mythology)|Azure Dragon (god said to rule over the eastern heavens)