靖亂

jìng luàn tĩnh loạn

Hán Việt: tĩnh loạn · Pinyin: jìng luàn

Tổng quan

dẹp loạn

Cấu tạo: (tĩnh) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẹp loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平定亂事。《晉書.卷一二五.馮跋載記》:「范陽公素弗才略不恆,志於靖亂,掃清凶桀,皆公勛也。」南朝梁.任昉〈為府僚勸進梁公牋〉:「伐罪弔民,一匡靖亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平息祸乱除残靖乱。

Eng

  • CC-CEDICT to put down a rebellion
  • Cihui to put down a rebellion