靜修
tĩnh tu
Hán Việt: tĩnh tu · Pinyin: jìng xiū
Tổng quan
suy ngẫm | thiền định
Nghĩa
Việt
- Cihui suy ngẫm | thiền định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 靜心修養。如:「他的身體已大致康復,過幾天便可回家靜修。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平和地调养; 闭门修道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平和地调养。 2.闭门修道。
Eng
- CC-CEDICT contemplation|meditation
- Cihui 靜修 ìngxiū v. discipline oneself not to be disturbed by what's going on outside