静听
tĩnh thính
Hán Việt: tĩnh thính · Pinyin: jìng tīng
Tổng quan
tĩnh thính: yên lặng nghe
1.仔细地听。
安靜的聽著。《三國演義》第三回:「酒行數巡,卓教停酒止樂,乃厲聲曰:『吾有一言,眾官靜聽。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui yên lặng nghe
- Tần suất từ xin các vị yên lặng, xin các vị trật tự xin các vị yên lặng, xin các vị trật tự; tĩnh thính: yên lặng nghe; yên lặng nghe
- Biên soạn v. listen quietly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.仔细地听。
Eng
- Cihui 靜聽 ìngtīng* v. listen quietly
- Tần suất từ v. listen quietly
Đức
- Handedict lauschen