静土

tĩnh thổ

Hán Việt: tĩnh thổ

Tổng quan

ùng đất im lặng, tiếng nhà Phật, chỉ cõi giải thoát. tĩnh thổ tĩnh thổ ☆Vùng đất im lặng, tiếng nhà Phật, chỉ cõi giải thoát.

Cấu tạo: (tĩnh) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng đất im lặng, tiếng nhà Phật, chỉ cõi giải thoát. tĩnh thổ tĩnh thổ ☆Vùng đất im lặng, tiếng nhà Phật, chỉ cõi giải thoát.