静
tĩnhNôm tĩnh
Hán Việt: tĩnh · Pinyin: jìng · Nôm: tĩnh
Tổng quan
Tĩnh [靜] trái lại với động [動]. Phàm vật gì không hiện hẳn cái công tác dụng của nó ra đều gọi là tĩnh. Nhà Phật [佛] có môn tham thiền, cứ ngồi yên lặng,…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìng |
|---|---|
| Hán Việt | tĩnh |
| Âm Nôm | tĩnh |
| Quảng Đông | zing6 |
| Nhật Bản | SHIZUKA |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ tĩnh [靜]. Nguyễn Du [阮攸] : Sài môn trú tĩnh sơn vân bế [柴門晝静山雲閉] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Ngày yên tĩnh, mây núi che kín cửa sài (cửa bằng củi). Giản thể của chữ [靜]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tĩnh tĩnh điện; tĩnh vật [Eng: electrostatic; still-life]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「靜」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 静 (形声。从青,争声。本义彩色分布适当) 安静; 宁静 静言思之。--《诗·邶风·柏舟》 宵静女德,以伏蛊慝。--《国语·晋语》 本朝不静。--《吕氏春秋·音律》 静乃明几。--《吕氏春秋·审分》 莫不静好。--《诗·郑风·女曰鸡鸣》 清和肃穆,莫不静畅。--晋·支遁《八关斋会诗序》 又如静雅(安静); 静鞭(帝王仪仗的一种,鞭形,振之作响,令人肃静。也叫鸣鞭”); 静办处(安静的地方) 静止,物体不运动(跟动”相反) 怒则动,动则手足不静。--《淮南子·本经》 树欲静 静jìng ⒈停止的,跟"动"相对~止。树欲~而风不止。 ⒉没有声响安~。平~。清~。寂~。~悄悄。 ⒊安详平心~气。 ⒋〈古〉通"净"。清洁。 ⒌
Eng
- CC-CEDICT still, calm, quiet, not moving
- JMdict stillness
- JMdict quiet
- JMdict peacefulness
- JMdict calm
- JMdict still
ja
- JMdict 静(せい)
- JMdict 静(しず)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 靜 · 靜