靜場
tĩnh tràng
Hán Việt: tĩnh tràng · Pinyin: jìng chǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剧场、电影院等演出结束后,观众退出。
Eng
- Cihui 靜場 ìngchǎng v.o. clear the theater after the end of a performance
Hán Việt: tĩnh tràng · Pinyin: jìng chǎng