靜坐

jìng zuò tĩnh tọa

Hán Việt: tĩnh tọa · Pinyin: jìng zuò

Tổng quan

ngồi yên | tọa thiền | biểu tình tọa kháng

Cấu tạo: (tĩnh) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi yên | tọa thiền | biểu tình tọa kháng
  • Cihui tĩnh toạ tĩnh toạ ☆Ngồi yên lặng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.靜心安坐。如:「我每天習慣靜坐一會兒,以滌清思慮。」《初刻拍案驚奇》卷二八:「久病新癒,氣虛多驚,倦視綺羅,厭聞絃管,思欲靜坐養神,乃策杖徐步入後園中。」《文明小史》第三七回:「仲翔諸人只得靜坐等候,鄒宜保竟朦朧睡去。」 2.為表示抗議或為達到某種目的而安靜坐著。如:「民眾以理性靜坐的方式來表達對工廠汙染環境的抗議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排除思虑,闭目安坐,是气功疗法采用的一种方式;为了达到某种要求或表示抗议安静地坐着:~示威。

Eng

  • CC-CEDICT to sit quietly|to meditate|to stage a sit-in
  • Cihui to sit quietly; to meditate; to stage a sit-in