靜定

jìng dìng tĩnh định

Hán Việt: tĩnh định · Pinyin: jìng dìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (định)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指道家的澄心静虑﹐守道不离; 指佛教的澄心静虑﹐坐禅入定; 平静凝滞; 平静安定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指道家的澄心静虑﹐守道不离。 2.指佛教的澄心静虑﹐坐禅入定。 3.平静凝滞。 4.平静安定。

Eng

  • Cihui 靜定 ìngdìng v. keep still and calm; sit in meditation

ja

  • JMdict statically determinate