靜室

jìng shì tĩnh thất

Hán Việt: tĩnh thất · Pinyin: jìng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (thất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代天子行幸﹐对所居宫室先派人清扫和检查﹐以保持洁净并防止意外; 清静的屋子; 指寺院住房或隐士﹑居士修行之室。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代天子行幸﹐对所居宫室先派人清扫和检查﹐以保持洁净并防止意外。 2.清静的屋子。 3.指寺院住房或隐士﹑居士修行之室。

Eng

  • Cihui 靜室 jìngshì n. 1. quiet room 2. <Dao.> sacred area for ritual petitions M:¹jiān