靜路

jìng lù tĩnh lộ

Hán Việt: tĩnh lộ · Pinyin: jìng lù

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王后妃外出时﹐先派人对所经道路进行清检﹐以防意外﹐谓之"静路"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王后妃外出时﹐先派人对所经道路进行清检﹐以防意外﹐谓之"静路"。