静静儿

tĩnh tĩnh nhi

Hán Việt: tĩnh tĩnh nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

安靜無聲、靜悄悄的。《紅樓夢》第六七回:「但只怕奶奶身上不爽快,倒要靜靜兒的歇歇兒。」

Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 靜 (tĩnh) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn ►See ¹jìngjìng

Eng

  • Cihui 靜靜兒 ìngjìngr ►See ¹jìngjìng

Từ liên quan

Gần nghĩa

静静地 · 静静 · 靜靜 · 静静的顿河