靜靜地

jìng jìng de tĩnh tĩnh địa

Hán Việt: tĩnh tĩnh địa · Pinyin: jìng jìng de

Tổng quan

yên lặng, êm ả, êm đềm, bình tĩnh, điềm tĩnh một cách dịu dàng, một cách êm ái (thơ ca) yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch

Cấu tạo: (tĩnh) + (tĩnh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên lặng, êm ả, êm đềm, bình tĩnh, điềm tĩnh một cách dịu dàng, một cách êm ái (thơ ca) yên lặng, yên tĩnh, tĩnh mịch