靜音
tĩnh âm
Hán Việt: tĩnh âm · Pinyin: jìng yīn
Tổng quan
yên lặng | im lặng | tắt tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui yên lặng | im lặng | tắt tiếng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓戒声色之娱。《管子.内业》﹕"彼道之情﹐恶音与声﹔修心静音﹐道乃可得。"一说﹐音当作"意"。涤除一切尘俗之念。见郭沫若等《管子集校》引猪饲彦博语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓戒声色之娱。《管子.内业》﹕"彼道之情﹐恶音与声﹔修心静音﹐道乃可得。"一说﹐音当作"意"。涤除一切尘俗之念。见郭沫若等《管子集校》引猪饲彦博语。
Eng
- CC-CEDICT quiet|silent|mute
- Cihui quiet; silent; mute
ja
- JMdict low noise (of a machine, appliance, etc.)|silent (device)