靛青

diàn qīngđiện thanh

Hán Việt: điện thanh · Pinyin: diàn qīng

Tổng quan

màu chàm; xanh đậm.; chàm

新华 · Tân Hoa Đại lục

深蓝; 靛蓝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用來染布的藍色染料。《老殘遊記》第二回:「只見對面千佛山上,梵宇僧樓,與那蒼松翠柏,高下相間,紅的火紅,白的雪白,青的靛青,綠的碧綠。」也稱為「靛藍」、「花青」。 2.像深海一樣的顏色。也稱為「靛藍」。

Cấu tạo: 靛 (điện) + 青 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu chàm
  • Tần suất từ cây chàm; chàm; cây chàm, thuốc nhuộm chàm, bột chàm, màu chàm màu chàm; màu chàm; 1. màu chàm; xanh đậm. 2. chàm; xanh đậm; chàm
  • Biên soạn 靛青 iànqīng v.p. 1. indigo-blue 2. <topo.> indigo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來染布的藍色染料。《老殘遊記》第二回:「只見對面千佛山上,梵宇僧樓,與那蒼松翠柏,高下相間,紅的火紅,白的雪白,青的靛青,綠的碧綠。」也稱為「靛藍」、「花青」。 2.像深海一樣的顏色。也稱為「靛藍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深蓝; 靛蓝。

Eng

  • Cihui indigo
  • Tần suất từ 靛青 iànqīng v.p. 1. indigo-blue 2. <topo.> indigo

Đức

  • Handedict Indigo (siehe: 靛蓝)

Từ liên quan

Gần nghĩa

青丝 · 青云 · 青儿 · 青光 · 青冈 · 青原 · 青县 · 青发