diàn điện

Hán Việt: điện · Pinyin: diàn

Tổng quan

chất màu chàm

靛油 · 靛白 · 靛色 · 靛花 · 靛蓝 · 靛青 · 靛蓝色 · 靛頦兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiàn
Hán Việtđiện
Quảng Đôngdin6
Nhật BảnAI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdenh
Phản thiết堂練切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuốc nhuộm xanh, nguyên liệu lấy ở nước lá chàm, hòa với nước và vôi, lấy những cặn nó lắng ở dưới, thành ra phẩm xanh, còn phần nổi ở trên gọi là {điện hoa} [靛花], dùng làm thuốc gọi là {thanh đại} [青黛], dùng để vẽ gọi là {hoa thanh} [花青] (thanh đại} ta gọi là bột chàm).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.一種天然的青色染料,用藍草的葉子浸水加石灰沉澱而成。也稱為「靛青」、「藍靛」、「藍澱」。_x000D_ 2.藍色與紫色混合而成的顏色。如:「彩虹有紅、橙、黃、綠、藍、靛、紫七個顏色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靛 diàn ①蓝靛。深蓝色有机染料。 ②蓝色与紫色混合成的颜色。 【靛蓝】深蓝色有机染料。用蓼蓝的叶子发酵制成,也可人工合成。通称蓝靛、靛青。

Eng

  • CC-CEDICT indigo pigment

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】堂練切,音電。以藍染也。【本草綱目】藍質浮水面者爲靛花。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư