靜候

jìng hòu tĩnh hậu

Hán Việt: tĩnh hậu · Pinyin: jìng hòu

Tổng quan

lẳng lặng chờ đợi

Cấu tạo: (tĩnh) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẳng lặng chờ đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靜靜的等候。《文明小史》第二四回:「次日便是考期,所有的候補同通州縣齊集在院上,靜候考試,撫臺親自監場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安静地﹑耐心地等候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.安静地﹑耐心地等候。

Eng

  • CC-CEDICT to quietly wait
  • Cihui to quietly wait