靜室

jìng shì tĩnh thất

Hán Việt: tĩnh thất · Pinyin: jìng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tĩnh thất (譬喻)譬禪定而言。智度論十七曰:「常樂涅槃從實智慧生,實智慧從一心禪定生。譬如然燈,燈難能照。在大風中不能作用,若置之密室,其用則全。散心中智慧亦如是,若無禪定靜室,雖有智慧,其用不全。得禪定則實智慧生。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清靜的房間。亦用以指佛家中專供禪定的屋舍。《初刻拍案驚奇》卷二二:「寺僧權請進一間靜室,安住老母。」《紅樓夢》第八○回:「寶玉困倦,復回至靜室安歇。」

Eng

  • Cihui 靜室 jìngshì n. 1. quiet room 2. <Dao.> sacred area for ritual petitions M:¹jiān