靜寂
tĩnh tịch
Hán Việt: tĩnh tịch · Pinyin: jìng jì
Tổng quan
yên tĩnh | im lặng
Nghĩa
Việt
- Cihui yên tĩnh | im lặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉靜寂寥。如:「在這靜寂的夜裡,只有遠處偶爾傳來幾聲叫賣聲,點綴著夜的沉默。」南朝宋.謝靈運〈會吟行〉:「六引緩清唱,三調佇繁音。列筵皆靜寂,咸共聆會吟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非常安静,没有一点声音静寂的夜晚,偶尔传来几声蛙鸣。
Eng
- CC-CEDICT quiet|silent
- Cihui quiet; silent
ja
- JMdict silence|stillness|quietness