靜聽

jìng tīng tĩnh thính

Hán Việt: tĩnh thính · Pinyin: jìng tīng

Tổng quan

yên lặng nghe

Cấu tạo: (tĩnh) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên lặng nghe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安靜的聽著。《三國演義》第三回:「酒行數巡,卓教停酒止樂,乃厲聲曰:『吾有一言,眾官靜聽。』」

Eng

  • Cihui 靜聽 ìngtīng* v. listen quietly