靜舍
tĩnh xá
Hán Việt: tĩnh xá
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gôi nhà yên lặng, để tu hành hoặc đọc sách. tĩnh xá tĩnh xá ☆Ngôi nhà yên lặng, để tu hành hoặc đọc sách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛寺。《醉醒石》第一四回:「故寒窗扼腕,靜舍悲歌,便做出三上書,幾叩門根柢。」
Eng
- Cihui 靜舍 ìngshè n. 1. Buddhist temple 2. quiet house M:⁴zuò