靜謐

jìng mì tĩnh mật

Hán Việt: tĩnh mật · Pinyin: jìng mì

Tổng quan

yên tĩnh | tĩnh lặng | thanh bình

Cấu tạo: (tĩnh) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh | tĩnh lặng | thanh bình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安靜。如:「午後的公園十分靜謐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉安静~的园林。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) quiet; calm; still; tranquil
  • Cihui (literary) quiet; calm; still; tranquil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宁静