靜鞭

jìng biān tĩnh tiên

Hán Việt: tĩnh tiên · Pinyin: jìng biān

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊日朝會的儀仗。以綢纏繞編成的軟鞭,鞭稍塗蠟,揮打時發出陣陣響聲,使人肅靜。《西遊記》第一○回:「靜鞭三下響,衣冠拜冕旒。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「招亮走至廊下,聽得靜鞭聲急,遂去窗縫裡偷眼看。」也稱為「鳴鞭」、「淨鞭」。

Eng

  • Cihui 靜鞭 jìngbiān n. <trad.> whip cracked to enforce silence at the passage of the emperor