非人

fēi rénphi nhân

Hán Việt: phi nhân · Pinyin: fēi rén

Tổng quan

không thuộc mình; không phải của mình. sống cuộc sống không phải của mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

不属于人应有的~待遇 ㄧ过着~的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.為非作歹的惡人。《莊子.應帝王》:「有虞氏其猶藏仁以要人,亦得人矣,而未始出於非人。」 2.殘廢的人。《左傳.昭公七年》:「孟,非人也,將不列於宗,不可謂長。」 3.佛教稱天龍鬼神等為「非人」,即異物之意。《妙法蓮華經》卷七:「即時觀世音菩薩愍諸四眾,及於天、龍、人、非人等,受其瓔珞。」 4.不人道的。如:「他過著非人般的生活。」 5.非適當的人選。如:「所託非人」。

Cấu tạo: 非 (phi) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không phải loài người. Không xứng đáng là con người.; PHI NHÂN Phật giáo ngữ. Người không thích hợp, người không thể đảm nhiệm. Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 30 ghi: 愚按、博山之言若此、可謂眞實爲大法者也。今其嗣雖少、而世猶仰之如麟如鳳、視近日之妄授非人、反辱先宗者、又奚啻霄壤哉! Kẻ ngu si này xét, Bác Sơn nói thế ấy, có thể gọi là người chân thật vì đại pháp. Ngày nay dù kẻ kế thừa ít nhưng người đời vẫn ngưỡng mộ ngài như lân như phụng. Còn gần đây thì xét thấy việc lầm trao cho hạng phi nhân, trở lại làm nhục Tổ tông; huống là những kẻ ấy còn cách đạo rất xa!; không nhân đạo , (văn học) không phải người thích hợp; phi nhân: không thuộc mình/không…
  • Biên soạn 非人 fēirén* attr. <wr.> 1. not the right person 2. inhuman 3. bad man; ruffian; villain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為非作歹的惡人。《莊子.應帝王》:「有虞氏其猶藏仁以要人,亦得人矣,而未始出於非人。」 2.殘廢的人。《左傳.昭公七年》:「孟,非人也,將不列於宗,不可謂長。」 3.佛教稱天龍鬼神等為「非人」,即異物之意。《妙法蓮華經》卷七:「即時觀世音菩薩愍諸四眾,及於天、龍、人、非人等,受其瓔珞。」 4.不人道的。如:「他過著非人般的生活。」 5.非適當的人選。如:「所託非人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不属于人应有的~待遇 ㄧ过着~的生活。

Eng

  • JMdict group comprising the lowest rank of Japan's Edo-period caste system (incl. ex-convicts and vagrants)
  • JMdict non-human
  • Cihui inhuman; (literary) an unworthy person (to appoint, to marry etc)
  • Tần suất từ 非人 fēirén* attr. <wr.> 1. not the right person 2. inhuman 3. bad man; ruffian; villain

ja

  • JMdict 非人(ひにん)

other

  • Nguồn khác Không phải loài người. Không xứng đáng là con người
  • Nguồn khác Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 愚按、博山之言若此、可謂眞實爲大法者也。今其嗣雖少、而世猶仰之如麟如鳳、視近日之妄授非人、反辱先宗者、又奚啻霄壤哉! Kẻ ngu si này xét, Bác Sơn nói thế ấy, có thể gọi là người chân thật vì đại pháp
  • Nguồn khác Ngày nay dù kẻ kế thừa ít nhưng người đời vẫn ngưỡng mộ ngài như lân như phụng
  • Nguồn khác Còn gần đây thì xét thấy việc lầm trao cho hạng phi nhân, trở lại làm nhục Tổ tông; huống là những kẻ ấy còn cách đạo rất xa!

Từ liên quan

Gần nghĩa

非人化 · 非人工的 · 非人施行 · 非人称的 · 非人类的 · 人丁 · 人世 · 人丛