非人

fēi rén phi nhân

Hán Việt: phi nhân · Pinyin: fēi rén

Tổng quan

không nhân đạo | (văn học) không phải người thích hợp hông phải loài người. Không xứng đáng là con người. phi nhân phi nhân ☆Không phải loài người. Không xứng đáng là con người. phi nhân (雜名)對於人而謂天龍八部及夜叉,惡鬼之冥眾,總為非人。法華經提婆品曰:「天龍八部,人與非人。」藥師經曰:「無有非人,奪其精氣。」☸

Cấu tạo: (phi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhân đạo | (văn học) không phải người thích hợp hông phải loài người. Không xứng đáng là con người. phi nhân phi nhân ☆Không phải loài người. Không xứng đáng là con người. phi nhân (雜名)對於人而謂天龍八部及夜叉,惡鬼之冥眾,總為非人。法華經提婆品曰:「天龍八部,人與非人。」藥師經曰:「無有非人,奪其精氣。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為非作歹的惡人。《莊子.應帝王》:「有虞氏其猶藏仁以要人,亦得人矣,而未始出於非人。」 2.殘廢的人。《左傳.昭公七年》:「孟,非人也,將不列於宗,不可謂長。」 3.佛教稱天龍鬼神等為「非人」,即異物之意。《妙法蓮華經》卷七:「即時觀世音菩薩愍諸四眾,及於天、龍、人、非人等,受其瓔珞。」 4.不人道的。如:「他過著非人般的生活。」 5.非適當的人選。如:「所託非人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不属于人应有的~待遇 ㄧ过着~的生活。

Eng

  • CC-CEDICT inhuman|(literary) an unworthy person (to appoint, to marry etc)
  • Cihui inhuman; (literary) an unworthy person (to appoint, to marry etc)

ja

  • JMdict group comprising the lowest rank of Japan's Edo-period caste system (incl. ex-convicts and vagrants)|non-human