非但

fēi dàn phi đãn

Hán Việt: phi đãn · Pinyin: fēi dàn

Tổng quan

không những

Cấu tạo: (phi) + (đãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không những

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不僅。《晉書.卷八八.孝友傳.李密傳》:「臣之辛苦,非但蜀之人士及二州牧伯之所明知,皇天后土實所覽見。」《文明小史》第一七回:「非但可以一年穿到頭,而且剝下來送到當鋪裡去,當鋪裡也不要。」也作「非獨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不但他~能完成自己的任务,还肯帮助别人 ㄧ~我不知道,连他也不知道。

Eng

  • CC-CEDICT not only
  • Cihui not only