非冀
phi kí
Hán Việt: phi kí · Pinyin: fēi jì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非分的冀望。《後漢書.卷三○上.蘇竟傳》:「或謂天下迭興,未知誰是,稱兵據土,可圖非冀。」也稱為「非望」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 非分的希望。
- Tân Hoa Tự Điển 1.非分的希望。
Eng
- Cihui 非冀 fēijì n. unreasonable hope