非凡
phi phàm
Hán Việt: phi phàm · Pinyin: fēi fán
Tổng quan
phi phàm; phi thường; lạ thường; khác thường. tài năng tổ chức phi thường. 市場上熱鬧非凡. chợ nhộn nhịp lạ thường
超过一般; 不寻常~的组织才能ㄧ市场上热闹~。
與眾不同、不平凡的。《後漢書.卷一五.李通傳》:「今關門禁嚴,君狀貌非凡,將以此安之?」《西遊記》第四一回:「果見一座洞府,真個也景致非凡。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn outstanding; extraordinary; uncommon
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與眾不同、不平凡的。《後漢書.卷一五.李通傳》:「今關門禁嚴,君狀貌非凡,將以此安之?」《西遊記》第四一回:「果見一座洞府,真個也景致非凡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过一般; 不寻常~的组织才能ㄧ市场上热闹~。
Eng
- JMdict extraordinary
- JMdict uncommon
- JMdict remarkable
- JMdict unusual
- JMdict rare
- Cihui out of the ordinary; unusually (good, talented etc)
Đức
- Handedict außerordentlich
ja
- JMdict 非凡(ひぼん)
other
- Nguồn khác Không phải tầm thường. Khác thường