非凡
phi phàm
Hán Việt: phi phàm · Pinyin: fēi fán
Tổng quan
khác thường | đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.) hông phải tầm thường. Khác thường. phi phàm phi phàm ☆Không phải tầm thường. Khác thường.
Nghĩa
Việt
- Cihui khác thường | đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.) hông phải tầm thường. Khác thường. phi phàm phi phàm ☆Không phải tầm thường. Khác thường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 與眾不同、不平凡的。《後漢書.卷一五.李通傳》:「今關門禁嚴,君狀貌非凡,將以此安之?」《西遊記》第四一回:「果見一座洞府,真個也景致非凡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过一般;不寻常~的组织才能ㄧ市场上热闹~。
Eng
- CC-CEDICT out of the ordinary|unusually (good, talented etc)
- Cihui out of the ordinary; unusually (good, talented etc)
ja
- JMdict extraordinary|uncommon|remarkable|unusual|rare