非命
phi mệnh
Hán Việt: phi mệnh · Pinyin: fēi mìng
Tổng quan
chết không tự nhiên | chết do bạo lực hông đúng số mạng. Chỉ những cái chết như tai nạn thình lình. phi mệnh phi mệnh ☆Không đúng số mạng. Chỉ những cái chết như tai nạn thình lình.
Nghĩa
Việt
- Cihui chết không tự nhiên | chết do bạo lực hông đúng số mạng. Chỉ những cái chết như tai nạn thình lình. phi mệnh phi mệnh ☆Không đúng số mạng. Chỉ những cái chết như tai nạn thình lình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.非壽終正寢。一般指因意外而死亡。《北史.卷一○○.序傳》:「痛父非命,終身不食酒肉。」《文選.潘安.馬汧督誄》:「然則忠孝義烈之流,慷慨非命而死者。」 2.否定宿命的說法。《漢書.卷三○.藝文志》:「墨家者流,……順四時而行,是以非命。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遭受意外的灾祸而死亡叫死于非命。
Eng
- CC-CEDICT unnatural death; violent death
- Cihui unnatural death; violent death
ja
- JMdict unnatural or untimely death