非徒

fēi tú phi đồ

Hán Việt: phi đồ · Pinyin: fēi tú

Tổng quan

không những; chẳng những。不僅(常跟'而且'呼應)。 溺愛子女,非徒無益,而且有害。 quá yêu chiều con cái, chẳng những không có ích, mà còn có hại.

Cấu tạo: (phi) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không những; chẳng những。不僅(常跟'而且'呼應)。 溺愛子女,非徒無益,而且有害。 quá yêu chiều con cái, chẳng những không có ích, mà còn có hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不僅。三國魏.陳琳〈檄吳將校部曲文〉:「若此之事,皆上天威明、神稷神武,非徒人力所能立也。」唐.陳鴻《長恨傳》:「非徒殊豔尤態致是,蓋才智明慧,善巧便佞,先意希旨,有不可形容者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不仅(常跟“而且”呼应):溺爱子女,~无益,而且有害。

Eng

  • Cihui 非徒 ēitú conj. <wr.> not only