非得
phi đắc
Hán Việt: phi đắc · Pinyin: fēi děi
Tổng quan
(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải phi đắc (術語)使法於吾身獲得成就之一種實物,名為得。反之而使法自吾身捨離間隔之一種實物,名為非得。假令斷煩惱,則所斷之煩惱與我身之間,生一種之非得,以間隔二者,故煩惱永不能會於吾身也。是為俱舍論之法相。彼七十五法中不相應法攝得與非得。梵Aprāpti。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải phi đắc (術語)使法於吾身獲得成就之一種實物,名為得。反之而使法自吾身捨離間隔之一種實物,名為非得。假令斷煩惱,則所斷之煩惱與我身之間,生一種之非得,以間隔二者,故煩惱永不能會於吾身也。是為俱舍論之法相。彼七十五法中不相應法攝得與非得。梵Aprāpti。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 必須、一定要。如:「既然感冒發燒,就非得去看醫生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示必须(一般跟‘不’呼应)棉花长了蚜虫,~打药(不成)ㄧ干这活儿~胆子大(不行)。
Eng
- CC-CEDICT (followed by a verb phrase, then – optionally – 不可, or 不行 etc) must
- Cihui (followed by a verb phrase, then – optionally – 不可, or 不行 etc) must