非惟

fēi wéi phi duy

Hán Việt: phi duy · Pinyin: fēi wéi

Tổng quan

không những; không chỉ; chẳng những。不但;不僅。

Cấu tạo: (phi) + (duy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không những; không chỉ; chẳng những。不但;不僅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不但。《文選.司馬相如.封禪文》:「非惟雨之,又潤澤之,非惟偏之,我汜布護之。」也作「非唯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"非唯"。