非戰

fēi zhàn phi chiến

Hán Việt: phi chiến · Pinyin: fēi zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông có sự đánh nhau — Chống lại việc đánh nhau giữa hai hoặc nhiều nước. phi chiến phi chiến ☆Không có sự đánh nhau — Chống lại việc đánh nhau giữa hai hoặc nhiều nước.

Eng

  • Cihui 非戰 ēizhàn attr. non-military