非特

fēi tè phi đặc

Hán Việt: phi đặc · Pinyin: fēi tè

Tổng quan

không chỉ

Cấu tạo: (phi) + (đặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不但。如:「太過溺愛孩子,非特無益,反而有害。」《史記.卷七一.樗里子甘茂列傳.樗里子》:「今臣之賢不若曾參,王之信臣又不如曾參之母信曾參也,疑臣者非特三人,臣恐大王之投杼也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉不但。

Eng

  • CC-CEDICT not only
  • Cihui not only