非獨

fēi dú phi độc

Hán Việt: phi độc · Pinyin: fēi dú

Tổng quan

không chỉ | không chỉ đơn thuần

Cấu tạo: (phi) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chỉ | không chỉ đơn thuần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不但。《文選.曹植.與吳季重書》:「夫文章之難,非獨今也,古之君子猶亦病諸。」《文選.王僧達.祭顏光祿文》:「古來共盡斗山有淚,非獨昊天殲我明懿。」也作「非但」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉不但蜜蜂能传花粉,~无害,而且有益。

Eng

  • CC-CEDICT not only|not merely
  • Cihui not only; not merely