非直

fēi zhí phi trực

Hán Việt: phi trực · Pinyin: fēi zhí

Tổng quan

PHI TRỰC Không những là. Thần Hội di tập q. 3 ghi: 有人入房內、申手取袈裟…非直今日、此袈裟在忍(指五祖弘忍)大師處三度被偷.忍大師云:其袈裟在信(指四祖道信)大師(處)一度被偷.所偷者皆不得. Có kẻ vào trong phòng đưa tay lấy cà sa… Không chỉ là hôm nay bị trộm mà cà sa này ở chỗ đại sư Hoằng Nhẫn đã bị trộm ba lần. Đại sư Hoằng Nhẫn nói: Chiếc cà sa này ở chỗ đại sư Đạo Tín bị trộm một lần. Kẻ trộm đều lấy không được.

Cấu tạo: (phi) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHI TRỰC Không những là. Thần Hội di tập q. 3 ghi: 有人入房內、申手取袈裟…非直今日、此袈裟在忍(指五祖弘忍)大師處三度被偷.忍大師云:其袈裟在信(指四祖道信)大師(處)一度被偷.所偷者皆不得. Có kẻ vào trong phòng đưa tay lấy cà sa… Không chỉ là hôm nay bị trộm mà cà sa này ở chỗ đại sư Hoằng Nhẫn đã bị trộm ba lần. Đại sư Hoằng Nhẫn nói: Chiếc cà…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不但﹔不仅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不但﹔不仅。