非議

fēi yì phi nghị

Hán Việt: phi nghị · Pinyin: fēi yì

Tổng quan

chỉ trích ưa lí lẽ để phản đối. phi nghị phi nghị ☆Đưa lí lẽ để phản đối. trách móc; chê trách; phê bình; chỉ trích; khiển trách。責備。 無可非議 không thể chê trách.

Cấu tạo: (phi) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi nghị phi nghị ☆Đưa lí lẽ để phản đối.
  • Cihui chỉ trích ưa lí lẽ để phản đối. phi nghị phi nghị ☆Đưa lí lẽ để phản đối. trách móc; chê trách; phê bình; chỉ trích; khiển trách。責備。 無可非議 không thể chê trách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 批評、毀謗。《漢書.卷八九.循吏傳.黃霸》:「守丞相長史,坐公卿大議廷中知長信少府夏侯勝非議詔書大不敬,霸阿從不舉劾,皆下廷尉,繫獄當死。」宋.司馬光〈與王介甫書〉:「士大夫在朝廷及自四方來者,莫不非議介甫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 责备无可~。

Eng

  • CC-CEDICT to criticize
  • Cihui to criticize