非非想
phi phi tưởng
Hán Việt: phi phi tưởng · Pinyin: fēi fēi xiǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指佛教楞嚴經所說的「非想非非想處」,指非一般思維所可了解的境界。後比喻人脫離實際而幻想不能做到的事情。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển "非想非非想处天"的略语; 喻不切实际的幻想。
- Tân Hoa Tự Điển 1."非想非非想处天"的略语。 2.喻不切实际的幻想。