靠傍
kháo bàng
Hán Việt: kháo bàng · Pinyin: kào bàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可依靠的人。《儒林外史》第四五回:「這幾位鄉先生,你們平日原該聯絡,這都是你令兄太自傲處。及到弄出事來,卻又沒有個靠傍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依傍﹐依靠; 指可以依靠的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.依傍﹐依靠。 2.指可以依靠的人。
Eng
- Cihui 靠傍 àobàng v. depend/rely on