靠北

kào běikháo bắc

Hán Việt: kháo bắc · Pinyin: kào běi

Tổng quan

(nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē])

Cấu tạo: 靠 (kháo) + 北 (bắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo )
  • Cihui (tiếng lóng) (Đài) nói lảm nhảm
  • Cihui càm ràm
  • Cihui đừng than nữa!
  • Cihui im mẹ nó đi!
  • Cihui đ** mẹ!
  • Cihui chết tiệt!
  • Tần suất từ (nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]) , (tiếng lóng) (Đài) nói lảm nhảm; càm ràm; đừng than nữa!; im mẹ nó đi!; đ** mẹ!; chết tiệt!

Eng

  • Cihui (Tw) (slang) to rattle on; to carp; stop whining!; shut the hell up!; fuck!; damn! (from Taiwanese 哭爸, Tai-lo pr. , "to cry over one's dad's death")
  • Tần suất từ (Tw) (slang) to rattle on; to carp; stop whining!; shut the hell up!; fuck!; damn! (from Taiwanese 哭爸, Tai-lo pr. [khàu-pē], "to cry over one's dad's death")

Từ liên quan

Gần nghĩa

北七 · 北上 · 北亚 · 北京 · 北仑 · 北伐 · 北佬 · 北侧