靠天
kháo thiên
Hán Việt: kháo thiên · Pinyin: kào tiān
Tổng quan
hờ trời. kháo thiên kháo thiên ☆Nhờ trời.
Nghĩa
Việt
- Cihui hờ trời. kháo thiên kháo thiên ☆Nhờ trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依賴天命。宋.史彌寧《友林乙稿.丁丑歲中秋日劭農於城南得五絕句五首之三》:「人事當先莫靠天,早修陂堰貯清泉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓依赖气候等自然条件。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓依赖气候等自然条件。
Eng
- Cihui 靠天 àotiān v.o. entrust one's fate to heaven