靠把
kháo bả
Hán Việt: kháo bả
Tổng quan
kép võ; đấu võ; mặc áo giáp (diễn viên mặc áo giáp đánh trận trong hí khúc)。戲曲表演作戰時,演員穿鎧甲開打的。 靠把戲。 kịch đấu võ. 靠把武生。 võ sinh mặc áo giáp.
Nghĩa
Việt
- Cihui kép võ; đấu võ; mặc áo giáp (diễn viên mặc áo giáp đánh trận trong hí khúc)。戲曲表演作戰時,演員穿鎧甲開打的。 靠把戲。 kịch đấu võ. 靠把武生。 võ sinh mặc áo giáp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇中表演作戰時,武將披著鎧甲開打稱為「靠把」。
Eng
- Cihui 靠把 àobǎ n. <thea.> make-believe armor