靠準

kào zhǔn kháo chuẩn

Hán Việt: kháo chuẩn · Pinyin: kào zhǔn

Tổng quan

方 đáng tin cậy。可靠。 這個消息 不靠准。 tin tức này không đáng tin cậy. 他很靠准,有要緊的事可以交給他辦。 anh ấy rất đáng tin cậy, có việc gì cần thì cứ giao cho anh ấy làm.

Cấu tạo: (kháo) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 方 đáng tin cậy。可靠。 這個消息 不靠准。 tin tức này không đáng tin cậy. 他很靠准,有要緊的事可以交給他辦。 anh ấy rất đáng tin cậy, có việc gì cần thì cứ giao cho anh ấy làm.

Eng

  • Cihui 靠準 àozhǔn s.v. <topo.> reliable; dependable; trustworthy