靠背
kháo bối
Hán Việt: kháo bối · Pinyin: kào bèi
Tổng quan
chỗ tựa lưng: đồ tựa lưng/kép võ/diễn viên mặc áo giáp đấu võ
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ tựa lưng: đồ tựa lưng/kép võ/diễn viên mặc áo giáp đấu võ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.椅背。如:「這張椅子的靠背是用籐條編成的。」 2.舊時床鋪上供人倚靠的鋪設物。《紅樓夢》第三回:「正面炕上橫設一張炕桌,桌上磊著書籍茶具,靠東壁面西設著半舊的青緞靠背引枕。」 3.舊時戲劇表演時,武將所披的鎧甲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 演唱或演武场地的帐幔; 用以垫背的垫子; 用以指椅子上供人背部倚靠的部分; 犹靠山; 即靠把。详"靠把"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.演唱或演武场地的帐幔。 2.用以垫背的垫子。 3.用以指椅子上供人背部倚靠的部分。 4.犹靠山。 5.即靠把。详"靠把"。
Eng
- Cihui 靠背 àobèi n. 1. back of a chair M:¹bǎ 2. <opera> make-believe armor