靠邊

kào biān kháo biên

Hán Việt: kháo biên · Pinyin: kào biān

Tổng quan

đi sát vào lề | tấp vào | lánh ra!

Cấu tạo: (kháo) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi sát vào lề | tấp vào | lánh ra!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依近邊緣。如:「走路時請靠邊。」 2.近於情理。如:「這話說得還靠邊兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)靠近边缘;靠到旁边行人~走; 〈方〉比喻近乎情理;挨边这话说得还~儿。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①靠近边缘;靠到旁边行人~走。②〈方〉比喻近乎情理;挨边这话说得还~儿。

Eng

  • CC-CEDICT to keep to the side|to pull over|move aside!
  • Cihui to keep to the side; to pull over; move aside!