靡然

mí rán mĩ nhiên

Hán Việt: mĩ nhiên · Pinyin: mí rán

Tổng quan

ngã theo; đi theo; nghe theo。一邊倒的樣子。 天下靡然從之。 thiên hạ đều theo.

Cấu tạo: (mĩ) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã theo; đi theo; nghe theo。一邊倒的樣子。 天下靡然從之。 thiên hạ đều theo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容一面倒的樣子。如:「靡然從之」、「靡然鄉風」。宋.蘇軾〈潮州韓文公廟碑〉:「獨韓文公起布衣,談笑而麾之,天下靡然從公,復歸於正。」《明史.卷二○七.劉世龍列傳》:「仕者日壞於上,學者日壞於下,彼倡此和,靡然成風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草木顺风而倒貌。喻望风响应﹐闻风而动; 颓靡貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草木顺风而倒貌。喻望风响应﹐闻风而动。 2.颓靡貌。

Eng

  • Cihui 靡然 ǐrán v.p. leaning to one side