面上
diện thượng
Hán Việt: diện thượng · Pinyin: miàn shàng
Tổng quan
trên mặt: nét mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui trên mặt: nét mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面部、臉上。《文明小史》第一八回:「那人本想要同姚世兄弟談兩句話,一見這邊人多,面上忽露出一副羞慚之色,把頭一別,急忙忙的走進棧中去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指坟土之上; 情面;面子; 方面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指坟土之上。 2.情面;面子。 3.方面。
Eng
- Cihui 面上 iànshang p.w. overall; general
ja
- JMdict on one's face|one's face|meeting face-to-face|seeing in person