面世
diện thế
Hán Việt: diện thế · Pinyin: miàn shì
Tổng quan
được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.)
指作品、产品与世人见面; 问世:诗人两本新作~, 更新换代产品即将~。
問世。如:「本公司新產品不久將面世。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ra mắt
- Cihui hình thành
- Cihui ra ánh sáng
- Tần suất từ được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.) , ra mắt , hình thành , ra ánh sáng
- Biên soạn 面世 miànshì v.o. 1. reach public attention 2. be published
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 問世。如:「本公司新產品不久將面世。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指作品、产品与世人见面; 问世:诗人两本新作~, 更新换代产品即将~。
Eng
- Cihui to be published (of art, literary works etc); to come out; to take shape; to see the light of day
- Tần suất từ 面世 miànshì v.o. 1. reach public attention 2. be published
Đức
- Handedict auf der Welt erscheinen, das Licht der Welt erblicken